Bài 3: Giả sử chi phí sản xuất chung của một doanh nghiệp sản xuất gồm 3 khoản mục chi phí là chi phí vật liệu – công cụ sản xuất, chi phí nhân viên phân xưởng và chi phí bảo trì máy móc sản xuất. Ở mức hoạt động thấp nhất (10.000 giờ – máy), các khoản mục chi phí này phát sinh như sau:
Chi phí vật liệu – công cụ sản xuất 10.400 ngđ (biến phí)
Chi phí nhân viên phân xưởng 12.000 ngđ (định phí)
Chi phí bảo trì máy móc sản xuất 11.625 ngđ (hỗn hợp)
Chi phí sản xuất chung 34.025 ngđ
Chi phí sản xuất chung được phân bổ căn cứ theo số giờ máy chạy. Phòng Kế toán của doanh nghiệp đã theo dõi chi phí sản xuất chung trong 6 tháng đầu năm và tập hợp trong bảng dưới đây:
Doanh nghiệp muốn phân tích chi phí bảo trì thành các yếu tố định phí và biến phí.
Yêu cầu:
1. Hãy xác định chi phí bảo trì ở mức hoạt động cao nhất trong 6 tháng trên
2. Sử dụng phương pháp “cực đại – cực tiểu" để xây dựng công thức ước tính chi phí bảo trì dạng Y = ax + b 3. Ở mức hoạt động 14.000 giờ máy thì chi phí sản xuất chung được ước tính bằng bao nhiêu?
4. Sử dụng phương pháp “Bình phương bé nhất" để xây dựng công thức ước tính chi phí bảo trì dạng Y = ax + b
Chi phí vật liệu dụng cụ sản xuất khả biến một giờ máy:
= (10.400.000)/10.000 = 1.040đ
1/ Chi phí bảo trì MMTB tháng 6:
= 48.200.000 - (17.500 x 1.040 + 12.000.000) = 18.000.000 đ
2/ Sử dụng phương pháp cực đại cực tiểu:
Chi phí bảo trì MMTB khả biến 1 giờ máy
= (18.000.000 - 11.625.000)/(17.5000 - 10.000) = 850đ
Thay giá trị khả biến vào chi phí bảo trì MMTB tháng 4 để tính chi phí bất biến:
= 11.625.000 - (10.000 x 850) = 3.125.000
Công thức dự đoán chi phí bảo trì MMTB:
Y = 850x + 3.125.000
3/ Ở mức hoạt động 14.000 giờ máy chi phí sản xuất chung sẽ là:
Chi phí vật liệu dụng cụ SX (14.000 x 1.040) = 14.560.000
Chi phí nhân viên phân xưởng = 12.000.000
Chi phí bảo trì MMTB (3.125.000 + 850 x 14.000) = 15.025.000
=> Tổng cộng = 41.585.000
4. Xác định công thức dự đoán chi phí bằng phương pháp bình phương bé nhất
Hệ thống phương trình bình phương bé nhất như sau:
1.118.870 = 77,5b + 1.040.75a (1)
84.025 = 6b + 77,5a (2)
Nhân phương trình (1) với 6 và phương trình (2) với 77,5 ta có
6.713.220 = 465b + 6.244,5 a (1)
6.511.937,5 = 465b + 6.006.25 a (2)
Lấy (1) trừ (2) ta có:
201.282,5 = 238,25 a
=> a = 201.282,5/238,25 = 844,84
Thay giá trị b vào phương trình (1) ta có
6.713.220 = 465b + 5.275.603,38
465b = 1.437.596, 62
=> b = 1.437.596,65/465 = 3.091,61
Phương trình dự đoán chi phí bảo trì máy móc thiết bị là:
Y = 844,84x + 3.091.610
Bài 4: Có báo cáo kết quả kinh doanh của Cty “MM" năm 2011 như sau:
Yêu cầu: Lập lại báo cáo kết quả kinh doanh trên theo “số dư đảm phí”.
Báo cáo kết quả kinh doanh của Cty "MM” năm 2011
Chi phí vật liệu – công cụ sản xuất 10.400 ngđ (biến phí)
Chi phí nhân viên phân xưởng 12.000 ngđ (định phí)
Chi phí bảo trì máy móc sản xuất 11.625 ngđ (hỗn hợp)
Chi phí sản xuất chung 34.025 ngđ
Chi phí sản xuất chung được phân bổ căn cứ theo số giờ máy chạy. Phòng Kế toán của doanh nghiệp đã theo dõi chi phí sản xuất chung trong 6 tháng đầu năm và tập hợp trong bảng dưới đây:
Tháng | Số giờ máy | Chi phí sản xuất chung ngđ |
1 | 11.000 | 36.000 |
2 | 11.500 | 37.000 |
3 | 12.500 | 38.000 |
4 | 10.000 | 34.025 |
5 | 15.000 | 43.400 |
6 | 17.500 | 48.200 |
Yêu cầu:
1. Hãy xác định chi phí bảo trì ở mức hoạt động cao nhất trong 6 tháng trên
2. Sử dụng phương pháp “cực đại – cực tiểu" để xây dựng công thức ước tính chi phí bảo trì dạng Y = ax + b 3. Ở mức hoạt động 14.000 giờ máy thì chi phí sản xuất chung được ước tính bằng bao nhiêu?
4. Sử dụng phương pháp “Bình phương bé nhất" để xây dựng công thức ước tính chi phí bảo trì dạng Y = ax + b
Bài giải
Chi phí vật liệu dụng cụ sản xuất khả biến một giờ máy:
= (10.400.000)/10.000 = 1.040đ
1/ Chi phí bảo trì MMTB tháng 6:
= 48.200.000 - (17.500 x 1.040 + 12.000.000) = 18.000.000 đ
2/ Sử dụng phương pháp cực đại cực tiểu:
Chi phí bảo trì MMTB khả biến 1 giờ máy
= (18.000.000 - 11.625.000)/(17.5000 - 10.000) = 850đ
Thay giá trị khả biến vào chi phí bảo trì MMTB tháng 4 để tính chi phí bất biến:
= 11.625.000 - (10.000 x 850) = 3.125.000
Công thức dự đoán chi phí bảo trì MMTB:
Y = 850x + 3.125.000
3/ Ở mức hoạt động 14.000 giờ máy chi phí sản xuất chung sẽ là:
Chi phí vật liệu dụng cụ SX (14.000 x 1.040) = 14.560.000
Chi phí nhân viên phân xưởng = 12.000.000
Chi phí bảo trì MMTB (3.125.000 + 850 x 14.000) = 15.025.000
=> Tổng cộng = 41.585.000
4. Xác định công thức dự đoán chi phí bằng phương pháp bình phương bé nhất
Tháng | Số giờ máy (X) (1.000 giờ) | Chi phí bảo trì (Y) (1.000đ) | XY | X^2 |
1 | 11 | 12.560 | 138.160 | 121 |
2 | 11,5 | 13.040 | 149.960 | 132,25 |
3 | 12,5 | 13.000 | 162.500 | 156,25 |
4 | 10 | 11.625 | 116.250 | 100 |
5 | 15 | 15.800 | 237.000 | 225 |
6 | 17,5 | 18.000 | 315.000 | 306.25 |
Cộng | 77,5 | 84.025 | 1.118.870 | 1.040,75 |
Hệ thống phương trình bình phương bé nhất như sau:
1.118.870 = 77,5b + 1.040.75a (1)
84.025 = 6b + 77,5a (2)
Nhân phương trình (1) với 6 và phương trình (2) với 77,5 ta có
6.713.220 = 465b + 6.244,5 a (1)
6.511.937,5 = 465b + 6.006.25 a (2)
Lấy (1) trừ (2) ta có:
201.282,5 = 238,25 a
=> a = 201.282,5/238,25 = 844,84
Thay giá trị b vào phương trình (1) ta có
6.713.220 = 465b + 5.275.603,38
465b = 1.437.596, 62
=> b = 1.437.596,65/465 = 3.091,61
Phương trình dự đoán chi phí bảo trì máy móc thiết bị là:
Y = 844,84x + 3.091.610
Bài 4: Có báo cáo kết quả kinh doanh của Cty “MM" năm 2011 như sau:
Doanh thu: (80.000 sp x 400đ) | 32.000.000 | ||
(-) Giá vốn hàng bán | |||
Nguyên vật liệu trực tiếp | 8.000.000 | ||
Nhân công trực tiếp | 6.400.000 | ||
SX chung: | |||
- Khả biến | 3.200.000 | ||
- Bất biến | 5.000.000 | 22.600.000 | |
Lãi gộp: | 9.400.000 | ||
(-) Chi phí bán hàng và quản lý | |||
Khả biến: | |||
| 1.600.000 | ||
| 1.600.000 | ||
| 800.000 | 4.000.000 | |
Bất biến: | |||
| 3.000.000 | ||
| 4.000.000 | 7.000.000 | 11.000.000 |
Lãi thuần | (1.600.000_ |
Yêu cầu: Lập lại báo cáo kết quả kinh doanh trên theo “số dư đảm phí”.
Bài giải
Báo cáo kết quả kinh doanh của Cty "MM” năm 2011
Doanh thu: (80.000 SP × 400đ) | 32.000.000 | |
(-) Chi phí khả biến: | ||
Nguyên vật liệu trực tiếp | 8.000.000 | |
Nhân công trực tiếp | 6.400.000 | |
SX chung khả biến | 3.200.000 | |
Hoa hồng bán hàng | 1.600.000 | |
Bao bì đóng gói | 1.600.000 | |
Quản lý khả biến | 800.000 | 21.600.000 |
Số dư đảm phí | 10.400.000 | |
(-) Chi phí bất biến: | ||
Sản xuất chung bất biến | 5.000.000 | |
Quảng cáo | 3.000.000 | |
Quản lý | 4.000.000 | 12.000.000 |
Lãi thuần | (1.600.000) |