Các ký hiệu viết tắt trong tiếng anh giao tiếp chuyên ngành kế toán

Thư Huỳnh

Member
Hội viên mới
  1. IAS: International Accounting Standards (Chuẩn mực kế toán quốc tế)
  2. IFRS: International Financial Reporting Standards (Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế)
  3. IASC: International Accounting Standards Committee (Ủy ban Chuẩn mực kế toán quốc tế)
  4. EBIT: earning before interest and tax (thu nhập trước thuế và lãi vay)
  5. EBITDA: earnings before interest, tax, depreciation and amortization (thu nhập trước thuế, lãi vay và khấu hao)
  6. COGS: cost of goods sold (giá vốn hàng bán)
  7. FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
  8. LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Kỹ thuật giải trình thanh tra BHXH

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top