Bài thi kế toán ĐHTC

embe12

New Member
Hội viên mới
Tại một DN kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ, tính giá vật liệu theo pp BQGQ cuối kỳ, có các tài liệu như sau (ĐVT: triệu đồng)
Tài liệu 1: Số dư đầu tháng
Tài khoản 334L: 20
Tk 152: 52.5(chi tiết: 3.500kg)
Tk 153: 3 ( chi tiết: 600kg)
Tài liệu 2: Tình hình phát sinh trong tháng như sau:
1. Các khoản phải trả trong tháng, (DN đã trích tiền lương nghỉ phép của CNSX), như sau:
Tiền lương chính: công nhân SX trực tiếp: 50; bộ phận bán hàng 20; bộ phận quàn lí doanh nghiệp: 40; bộ phận quản lí phân xưởng sx 5
Lương nghỉ phép phải trả: CNSX 2, bộ phận quản lí DN 2, BP bán hàng 1
2. Tiền thưởng được được trích từ quỹ khen thưởng phải trả cho các bộ phận 10; trong đó bộ phận quản lí 5, bộ phận bán hàng 2, BPSX 3.
3. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ quy định.
4. kiệm kê kho thiếu 1 số vật liệu có trị giá 2 triệu, DN xử lý bắt thủ kho bồi thường trong 4 tháng, bắt đầu từ tháng sau.
5. Nhập kho 6.500 kg vật liệu chưa trả tiền chgo người bán x với giá mua chưa bao gồm 10% thuế GTGT là 16.000/kg. cước vận chuyển bao gồm 10% thuế GTGT là 1,54, được thanh toán bằng tiền mặt.
6. nhập kho 400 cái CCDC, giá mua chưa có 5% thuế GTGT : 5.610đ/, chiết khấu thương mại 2% trên giá chưa thuế, được trả bằng chuyển khoản. chi phí bốc gở vận chuyển là 0.08duoc975 thanh toán bằng tiền tạm ứng.
7. Xuất kho NVL dùng cho sx sản phẩm 4500kg, dùng cho quản lý phân xưởng 500kg
8. xuất 600 CCDC dùng để sx trực tiếp sản phẩm ( loại phân bổ 50%)
9. mua CCDC dùng ngay cho BPSX với giá chưa thuế 3, thuế GTGT 10% chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển là 0,3 được trả bằng tiền mặt. CCDC được phân bỏ trong 3 tháng.
10. DN chuyển khoản thanh toán toàn bộ tiền mua vật tư cho người bán x sau khi trừ khoản chiết khấu thanh toán được hưởng là 1% trên tổng số tiền nợ.
=> yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên. Mở Tk chữ T của 152, 153, 334.
Ai giải quyết cái câu 1 và câu 2 câu 3 dùm em nhá
 
Ðề: Bài thi kế toán ĐHTC

TÀI KHOẢN 334

PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG



Kết cấu và nội dung phản ánh.

Phương pháp hạch toán kế toán.

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của doanh nghiệp về tiền lương, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội và các khoản phải trả khác thuộc về thu nhập của người lao động.

KẾT CẤU VÀ NỘI DUNG PHẢN ÁNH CỦA

TÀI KHOẢN 334 - PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG

Bên Nợ:

- Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương, bảo hiểm xã hội và các khoản khác đã trả, đã chi, đã ứng trước cho người lao động;

- Các khoản khấu trừ vào tiền lương, tiền công của người lao động.

Bên Có:

- Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương, bảo hiểm xã hội và các khoản khác phải trả, phải chi cho người lao động.

Số dư bên Có:

Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương và các khoản khác còn phải trả cho người lao động.

Tài khoản 334 có thể có số dư bên Nợ. Số dư bên Nợ Tài khoản 334 rất cá biệt - nếu có phản ánh số tiền đã trả lớn hơn số phải trả tiền lương, tiền công, tiền thưởng và các khoản khác cho người lao động.

Tài khoản 334 phải hạch toán chi tiết theo 2 nội dung: Thanh toán lương và thanh toán các khoản khác.

Tài khoản 334 - Phải trả người lao động, có 2 tài khoản cấp 2:

- Tài khoản 3341 - Phải trả công nhân viên: Phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản phải trả cho công nhân viên của doanh nghiệp về tiền lương, tiền thưởng có tính chất lương, bảo hiểm xã hội và các khoản phải trả khác thuộc về thu nhập của công nhân viên.

- Tài khoản 3348 - Phải trả người lao động khác: Phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động khác ngoài công nhân viên của doanh nghiệp về tiền công, tiền thưởng (nếu có) có tính chất về tiền công và các khoản phải trả khác thuộc về thu nhập của người lao động.

p

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ KINH TẾ CHỦ YẾU

1. Tính tiền lương, các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho người lao động, ghi:

Nợ TK 241 - Xây dựng cơ bản dỡ dang

Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp

Nợ TK 623 - Chi phí sử dụng máy thi công (6231)

Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (6271)

Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng (6411)

Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6421)

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348).

2. Tính tiền thưởng phải trả cho công nhân viên:

- Khi xác định số tiền thưởng trả công nhân viên từ quỹ khen thưởng, ghi:

Nợ TK 431 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi (4311)

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341).

- Khi xuất quỹ chi trả tiền thưởng, ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341)

Có các TK 111, 112,. . .

3. Tính tiền bảo hiểm xã hội (ốm đau, thai sản, tai nạn,. . .) phải trả cho công nhân viên, ghi:

Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3383)

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341).

4. Tính tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả cho công nhân viên:

Nợ các TK 623, 627, 641, 642

Nợ TK 335 - Chi phí phải trả (Doanh nghiệp có trích trước tiền lương nghỉ phép)

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341).

5. Các khoản phải khấu trừ vào lương và thu nhập của công nhân viên và người lao động của doanh nghiệp như tiền tạm ứng chưa chi hết, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, tiền thu bồi thường về tài sản thiếu theo quyết định xử lý. . . ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

Có TK 141 - Tạm ứng

Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khác

Có TK 138 - Phải thu khác.

6. Tính tiền thuế thu nhập cá nhân của công nhân viên và người lao động khác của doanh nghiệp phải nộp Nhà nước, ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3335).

7. Khi ứng trước hoặc thực trả tiền lương, tiền công cho công nhân viên và người lao động khác của doang nghiệp, ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

Có các TK 111, 112,. . .

8. Thanh toán các khoản phải trả co công nhân viên và người lao động khác của doanh nghiệp, ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

Có các TK 111, 112,. . .

9. Trường hợp trả lương hoặc thưởng cho công nhân viên và người lao động khác của doanh nghiệp bằng sản phẩm, hàng hoá:

- Đối với sản phẩm, hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng nội bộ theo giá bán chưa có thuế GTGT, ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)

Có TK 512 - Doanh thu bán hàng nội bộ (Giá bán chưa có thuế GTGT).

- Đối với sản phẩm, hàng hoá không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng nội bộ theo giá thanh toán, ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

Có TK 512 - Doanh thu bán hàng nội bộ (Giá thanh toán).

10. Xác định và thanh toán tiền ăn ca phải trả cho công nhân viên và người lao động khác của doanh nghiêp:

- Khi xác định được số tiền ăn ca phải trả cho công nhân viên và người lao động khác của doanh nghiêp, ghi:

Nợ các TK 622, 623, 627, 641, 642

Có TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348).

- Khi chi tiền ăn ca cho công nhân viên và người lao động khác của doanh nghiêp, ghi:

Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (3341, 3348)

Có các TK 111, 112,. . .

Đọc nội dung tài khoản 334 rồi tự làm nhé :odau:
 
Ðề: Bài thi kế toán ĐHTC

Tại một DN kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ, tính giá vật liệu theo pp BQGQ cuối kỳ, có các tài liệu như sau (ĐVT: triệu đồng)
Tài liệu 1: Số dư đầu tháng
Tài khoản 334L: 20
Tk 152: 52.5(chi tiết: 3.500kg)
Tk 153: 3 ( chi tiết: 600kg)
Tài liệu 2: Tình hình phát sinh trong tháng như sau:
1. Các khoản phải trả trong tháng, (DN đã trích tiền lương nghỉ phép của CNSX), như sau:
Tiền lương chính: công nhân SX trực tiếp: 50; bộ phận bán hàng 20; bộ phận quàn lí doanh nghiệp: 40; bộ phận quản lí phân xưởng sx 5
Lương nghỉ phép phải trả: CNSX 2, bộ phận quản lí DN 2, BP bán hàng 1
2. Tiền thưởng được được trích từ quỹ khen thưởng phải trả cho các bộ phận 10; trong đó bộ phận quản lí 5, bộ phận bán hàng 2, BPSX 3.
3. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ quy định.
4. kiệm kê kho thiếu 1 số vật liệu có trị giá 2 triệu, DN xử lý bắt thủ kho bồi thường trong 4 tháng, bắt đầu từ tháng sau.
5. Nhập kho 6.500 kg vật liệu chưa trả tiền chgo người bán x với giá mua chưa bao gồm 10% thuế GTGT là 16.000/kg. cước vận chuyển bao gồm 10% thuế GTGT là 1,54, được thanh toán bằng tiền mặt.
6. nhập kho 400 cái CCDC, giá mua chưa có 5% thuế GTGT : 5.610đ/, chiết khấu thương mại 2% trên giá chưa thuế, được trả bằng chuyển khoản. chi phí bốc gở vận chuyển là 0.08duoc975 thanh toán bằng tiền tạm ứng.
7. Xuất kho NVL dùng cho sx sản phẩm 4500kg, dùng cho quản lý phân xưởng 500kg
8. xuất 600 CCDC dùng để sx trực tiếp sản phẩm ( loại phân bổ 50%)
9. mua CCDC dùng ngay cho BPSX với giá chưa thuế 3, thuế GTGT 10% chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển là 0,3 được trả bằng tiền mặt. CCDC được phân bỏ trong 3 tháng.
10. DN chuyển khoản thanh toán toàn bộ tiền mua vật tư cho người bán x sau khi trừ khoản chiết khấu thanh toán được hưởng là 1% trên tổng số tiền nợ.
=> yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên. Mở Tk chữ T của 152, 153, 334.
Ai giải quyết cái câu 1 và câu 2 câu 3 dùm em nhá

1. màu đỏ: DN đã trích trước tiền lương nghỉ phép vào cp, nên kỳ này lương nghỉ phép phải trả sẽ hạch toán:
N335: 2+2+1 = 5
C334: 5
còn lương chính của cn trong kỳ vẫn hạch toán vào cp bình thường:
N622: 50
N627: 5
N641: 20
N642: 40
C334: 115

2. Tiền thưởng trích từ quỹ khen thưởng thì ghi giảm quỹ khen thưởng
N4311
C334

3. trích BHXH, BHYT, KPCD
N622, 627, 641, 642: LƯƠNG CHÍNH * 19%
C3382, 3383, 3384:
 
Ðề: Bài thi kế toán ĐHTC

1. màu đỏ: DN đã trích trước tiền lương nghỉ phép vào cp, nên kỳ này lương nghỉ phép phải trả sẽ hạch toán:
N335: 2+2+1 = 5
C334: 5
còn lương chính của cn trong kỳ vẫn hạch toán vào cp bình thường:
N622: 50
N627: 5
N641: 20
N642: 40
C334: 115

2. Tiền thưởng trích từ quỹ khen thưởng thì ghi giảm quỹ khen thưởng
N4311
C334

3. trích BHXH, BHYT, KPCD
N622, 627, 641, 642: LƯƠNG CHÍNH * 19%
C3382, 3383, 3384:

BHXH đã thay đổi là 17% rồi phuongthu oi
 
Ðề: Bài thi kế toán ĐHTC

BHXH đã thay đổi là 17% rồi phuongthu oi

thì lúc học nó vẫn là 19%, nếu cứ có theo quy định là trích 19% thoai, còn nó cho là bn thì theo nó....:xinloinhe::xinloinhe:
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Cách làm file Excel quản lý lãi vay

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top