10 từ vựng Tiếng Anh Kế toán mỗi ngày

index.jpg


  1. Extraordinary profit/iks’trɔdnri/, /’inkəm/: Lợi nhuận bất thường
  2. Figures in/’figəs/: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng
  3. Financial ratios/fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chính
  4. Financials/fai’nænʃəls/: Tài chính
  5. Finished goods: Thành phẩm tồn kho
  6. Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  7. Fixed assets: Tài sản cố định
  8. General and administrative expenses/’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  9. Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
  10. Gross profit/grous/, /profit/: Lợi nhuận tổng
 

uyentran95

New Member
Hội viên mới
tiếng anh học hoài không hết từ vựng luon á trời ,nhiều vô kể
 

kem que

New Member
Hội viên mới
tình hình đang căng thẳng quá,không biết khi nào mới có thể trở lại bình thường được đây nửa,không đến trường được thì giờ cứ ở nhà học được gì thì học chứ nhiều lúc nó cũng làm biếng lắm,không muốn học xíu nào cả
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Kỹ thuật giải trình thanh tra BHXH

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top