Từ điển thuật ngữ bằng tiếng anh chuyên ngành kế toán

Thảo luận trong 'Thuật ngữ chuyên ngành' bắt đầu bởi hoaikthn, 18/6/14.

  1. hoaikthn

    hoaikthn New Member Hội viên mới

    Tất cả Các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán cần dùng cho một kế toán. Bộ từ điển rất chi tiết đầy đủ cho mọi người.
    Accounting entry: —- bút toán
    Accrued expenses —- Chi phí phải trả -
    Accumulated: —- lũy kế
    Advance clearing transaction: —- quyết toán tạm ứng (???)
    Advanced payments to suppliers —- Trả trước ngưòi bán -
    Advances to employees —- Tạm ứng -
    Assets —- Tài sản -
    Assets liquidation: —- thanh lý tài sản
    Balance sheet —- Bảng cân đối kế toán -
    Bookkeeper: —- người lập báo cáo
    Capital construction: —- xây dựng cơ bản
    Cash —- Tiền mặt -
    Cash at bank —- Tiền gửi ngân hàng -
    Cash in hand —- Tiền mặt tại quỹ -
    Cash in transit —- Tiền đang chuyển -
    Check and take over: —- nghiệm thu
    Construction in progress —- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang -
    Cost of goods sold —- Giá vốn bán hàng -
    Current assets —- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn -
    Current portion of long-term liabilities —- Nợ dài hạn đến hạn trả -
    Deferred expenses —- Chi phí chờ kết chuyển -
    Deferred revenue —- Người mua trả tiền trước -
    Depreciation of fixed assets —- Hao mòn tài sản cố định hữu hình -
    Depreciation of intangible fixed assets —- Hoa mòn tài sản cố định vô hình -
    Depreciation of leased fixed assets —- Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính -
    Equity and funds —- Vốn và quỹ -
    Exchange rate differences —- Chênh lệch tỷ giá -
    Expense mandate: —- ủy nghiệm chi
    Expenses for financial activities —- Chi phí hoạt động tài chính -
    Extraordinary expenses —- Chi phí bất thường -
    Extraordinary income —- Thu nhập bất thường -
    Extraordinary profit —- Lợi nhuận bất thường -
    Figures in: millions VND —- Đơn vị tính: triệu đồng -
    Financial ratios —- Chỉ số tài chính -
    Financials —- Tài chính -
    Finished goods —- Thành phẩm tồn kho -
    Fixed asset costs —- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình -
    Fixed assets —- Tài sản cố định -
    General and administrative expenses —- Chi phí quản lý doanh nghiệp -
    Goods in transit for sale —- Hàng gửi đi bán -
    Gross profit —- Lợi nhuận tổng -
    Gross revenue —- Doanh thu tổng -
    Income from financial activities —- Thu nhập hoạt động tài chính -
    Income taxes —- Thuế thu nhập doanh nghiệp -
    Instruments and tools —- Công cụ, dụng cụ trong kho -
    Intangible fixed asset costs —- Nguyên giá tài sản cố định vô hình -
    Intangible fixed assets —- Tài sản cố định vô hình -
    Intra-company payables —- Phải trả các đơn vị nội bộ -
    Inventory —- Hàng tồn kho -
    Investment and development fund —- Quỹ đầu tư phát triển -
    Itemize: —- mở tiểu khoản
    Leased fixed asset costs —- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính -
    Leased fixed assets —- Tài sản cố định thuê tài chính -
    Liabilities —- Nợ phải trả -
    Long-term borrowings —- Vay dài hạn -
    Long-term financial assets —- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn -
    Long-term liabilities —- Nợ dài hạn -
    Long-term mortgages, collateral, deposits —- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn -
    Long-term security investments —- Đầu tư chứng khoán dài hạn -
    Merchandise inventory —- Hàng hoá tồn kho -
    Net profit —- Lợi nhuận thuần -
    Net revenue —- Doanh thu thuần -
    Non-business expenditure source —- Nguồn kinh phí sự nghiệp -
    Non-business expenditure source, current year —- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay -
    Non-business expenditure source, last year —- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước -
    Non-business expenditures —- Chi sự nghiệp -
    Non-current assets —- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn -
    Operating profit —- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD -
    Other current assets —- Tài sản lưu động khác -
    Other funds —- Nguồn kinh phí, quỹ khác -
    Other long-term liabilities —- Nợ dài hạn khác -
    Other payables —- Nợ khác -
    Other receivables —- Các khoản phải thu khác -
    Other short-term investments —- Đầu tư ngắn hạn khác -
    Owners’ equity —- Nguồn vốn chủ sở hữu -
    Payables to employees —- Phải trả công nhân viên -
    Prepaid expenses —- Chi phí trả trước -
    Profit before taxes —- Lợi nhuận trước thuế -
    Profit from financial activities —- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính -
    Provision for devaluation of stocks —- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho -
    Purchased goods in transit —- Hàng mua đang đi trên đường -
    Raw materials —- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho -
    Receivables —- Các khoản phải thu -
    Receivables from customers —- Phải thu của khách hàng -
    Reconciliation: —- đối chiếu
    Reserve fund —- Quỹ dự trữ -
    Retained earnings —- Lợi nhuận chưa phân phối -
    Revenue deductions —- Các khoản giảm trừ -
    Sales expenses —- Chi phí bán hàng -
    Sales rebates —- Giảm giá bán hàng -
    Sales returns —- Hàng bán bị trả lại -
    Short-term borrowings —- Vay ngắn hạn -
    Short-term investments —- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn -
    Short-term liabilities —- Nợ ngắn hạn -
    Short-term mortgages, collateral, deposits —- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn -
    Short-term security investments —- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn -
    Stockholders’ equity —- Nguồn vốn kinh doanh -
    Surplus of assets awaiting resolution —- Tài sản thừa chờ xử lý -
    Tangible fixed assets —- Tài sản cố định hữu hình -
    Taxes and other payables to the State budget —- Thuế và các khoản phải nộp nhànước -
    Total assets —- Tổng cộng tài sản -
    Total liabilities and owners’ equity —- Tổng cộng nguồn vốn -
    Trade creditors —- Phải trả cho người bán -
    Treasury stock —- Cổ phiếu quỹ -
    Welfare and reward fund —- Quỹ khen thưởng và phúc lợi -
    Work in progress —- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang –
    -================================-
    CÁC THUẬT NGỮ CHUNG
    (THE GENERAL TERMS)
    Types of Accounts:——– Các loại tài khoản kế toán
    Account Type 1: Short-term assets—–Loại tài khoản 1: Tài sản ngắn hạn
    Account Type 2: Long-term assets——Loại tài khoản 2: Tài sản dài hạn
    Account Type 3: Liabilities——Loại tài khoản 3: Nợ phải trả
    Account Type 4: Equity——-Loại tài khoản 4: Vốn chủ sở hữu
    Account Type 5: Revenue——Loại tài khoản 5: Doanh thu
    Account Type 6: Production costs, business—–Loại tài khoản 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh
    Account Type 7: Other income——-Loại tài khoản 7: Thu nhập khác

    Xem chi tiết Từ điển: Tại Đây
     

  2. makeithappen

    makeithappen New Member Hội viên mới

    Ðề: Từ điển thuật ngữ bằng tiếng anh chuyên ngành kế toán

    Mình thì thấy trang sau dể học,
    dể nhớ hơn vì nó hổ trợ mình lưu lại trạng thái học tập
    -> dể dàng cho ôn bài

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN NHẤT LIÊN QUAN NGÀNH KẾ TOÁN
    T? v?ng ti?ng anh liên quan ngành k? toán
     

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.