Tổng hợp thuật ngữ kế toán S - T - U đây

Thảo luận trong 'Vần S-T-U' bắt đầu bởi thudotrans, 6/10/12.

  1. thudotrans

    thudotrans New Member Hội viên mới

    S
    Sales expenses ---- Chi phí bán hàng -
    Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng -
    Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại -
    Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn -
    Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn -
    Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn -
    Short-term mortgages, collateral, deposits ---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn -
    Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn -
    Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh -
    Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý –
    Straight-line method: Phương pháp đường thẳng
    T
    Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình -
    Taxes and other payables to the State budget ---- Thuế và các khoản phải nộp nhànước -
    Total assets ---- Tổng cộng tài sản -
    Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn -
    Trade creditors ---- Phải trả cho người bán -
    Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ -
    W
    Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi -
    Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang –
    Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)

    U

    Uncalled capital: Vốn chưa gọi
     
    Last edited by a moderator: 6/10/12
                   
  2. lanhuongvp

    lanhuongvp New Member Hội viên mới

    Ðề: Tổng hợp thuật ngữ kế toán S - T - U đây

    giải thích thuật ngữ "vốn lưu động'
     

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.