Các anh chị giúp em định khoản mấy bài tập này với ạ :) em cám ơn!

riley9x

New Member
Hội viên mới
Bài 1
A. Số dư đầu kì
Tk "Thành phẩm" : 130.000
TK "Tiền mặt" : 80.000
TK "Tiền gửi ngân hàng" : 15.000
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
B. Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:
1. Bán hàng trong kỳ theo hóa đơn đã tổng hợp được:
- Trị giá bán : 80.000
- Thuế GTGT 10% : 8.000
- Trị giá thanh thoán: 88.000
Hàng đã giao, người mua chưa trả tiền.
2. Trị giá vốn thành phẩm xuất kho để bán trong kỳ đã tính được là: 65.000
3. Tính tiền lương phải trả cho cán bộ quản lý doanh nghiệp là : 4.000, phải trả cho nhân viên bán hàng là 1.000. Các khoản trích theo lương doanh nghiệp phải trả 19% tiền lương phải trả.
4. Khấu hao TSCĐ phục vụ quản lý doanh nghiệp đã tính được là :2.000
5. Trả chi phí quản lí doanh nghiệp bằng tiền mặt từ thủ quỹ là 1.500 và trả chi phi bán hàng là 5.00
6. Dùng tiền gửi ngân hàng trả tiền điện dùng phục vụ chung toàn DN là 2.200 ( trong đó có 10% thuế GTGT).
Bài làm của em:
1. Nợ TK 131 :88.000
Có TK 511: 80.000
Có TK 333: 8.000
2. Nợ 632:65.000
Có 155:65.000
3. Nợ 642:760
Nợ 641:190
Có 338:950
4. Nợ 642 :2000
Có 214:2000
5. Nợ 642 :1500
Nợ 641 : 500
Có 111:2000
6. Nợ 627 : 2000
Nợ 133: 200
Có 112 : 2200
Bài 2.
A. Số dư đầu kì
- Tk " tiền mặt" : 5.000
- Tk "Tiền gửi ngân hàng" : 40.000
- Tk "Hàng hóa" : 420.000
Các tài khoản khác có số dư bất kì hoặc bằng 0.
B. Nghiệp vụ phát sinh:
1. Trong kỳ tính lương phải trả.
- Phải trả cho nv bán hàng: 10.000
- Phải trả cho nv quản lí: 3.000
2. Trích BHXH và KPCĐ theo lương 25%, trong đó DN phải trả 19%, còn 6% trừ vào tiền lương phải trả của người lao động.
3. Trích khấu hao TSCĐ dùng phục vụ quản lí trong kỳ đã tính đc là 4.000, dùng ohujc vụ bán hàng đã tính đc là:6.000
4. Tổng hợp doanh thu bán hàng trong kì:
- Doanh thu bán hàng 360.000
- Thuế GTGT 10%: 36.000
- Trị giá thanh toán: 396.000
Tiền bán hàng đã nộp thủ quỹ 56.000, nộp vào Ngân hàng 300.000, khách hàng còn nợ 40.000
5. cuối kì tính được trị giá vốn của hàng xuất kho bán trong kỳ là : 300.000
6. Dùng tiền mặt ở thủ quỹ trả các khoản thuộc chi phí bán hàng là: 3.000, trả các khoản chi phí quản lí doanh nghiệp là: 1.000
7. Cuối kì xác định kết quả bán hàng, biết rằng chi phí bán hàng là chi phí quản lí Dn phân bổ hết cho hàng bán ra trong kì.
Bài làm:
1. Nợ 642: 10.000
Nợ 641: 3.000
Có 334: 13.000
2.Nợ 642: 1.900
Nợ 641: 570
Nợ 334: 780
Có 338: 3.250
3.Nợ 642: 4.000
Nợ 641: 6.000
Có 214: 10.000
4. Nợ 111: 56.000
Nợ 112: 300.000
Nợ 131: 40.000
Có 511: 360.000
Có 333: 36.000
5.Nợ 632: 300.000
Có 155: 300.000
6. Nợ 641: 3.000
Nợ 641: 1.000
Có 111: 4.000
Bài 3.
A. Số dư đầu kì:
- Tk "thành phẩm":122.000
- Tk " tiền mặt": 20.000
- Tk" tiền gửi ngân hàng": 6.000
Các tài khoản khác có số dư bất kì hoặc bằng 0.
B. Nghiệp vụ phát sinh:
1. trị giá vốn thành phẩm xuất kho để bán trong tháng đã tính được là: 65.000
2. Doanh thu bán hàng trong tháng đã tổng hợp được:
- trị giá bán: 80.000
- thuế GTG 10%: 8.000
- trị giá thanh toán: 88.000
Người mua đã trả tiền mặt vào thủ quỹ: 70.000, còn nợ 18.000
3. Chi tiền mặt từ thủ quỹ trả chi phí bảo quản, bán hàng là 2.000
4. tính tiền lương phải trả cho nv bảo quản, bán hàng là: 1.000. phải trả cho cán bộ quản lý doanh nghiệp là 2.000
5. Các khoản trích theo lương của nhân viên bảo quản, bán hàng và của cán bộ quản lí dn mà dn phải trả là 19%.
6. Tính khấu hao TSCĐ dùng phục vụ quản lí dn là 1.500
7. Cuối kì xác định kết quả bán hàng, biết rằng chi phí bán hàng là chi phí quản lí Dn phân bổ hết cho hàng bán ra trong kì.
Bài 4.
A. Số dự đầu kì
- Tk "hàng hóa" : 420.000
- Tk" tiền mặt" : 12.000
- Tk "tiền gửi ngân hàng": 30.000
Các tài khoản khác có số dư bất kỳ hoặc bằng 0.
B. Nghiệp vụ phát sinh:
1. Tính tiền lương phải trả trong kì:
- phải trả cho nv bảo quản, bán hàng: 10.000
- phải trả cho cán bộ quản lí dn : 4.000
2. Tính trích theo tiền lương phải trả theo chế độ là 25%, Dn phải trả 19%, 6% người lao động phải trả, khấu trừ vào tiền lương phải trả.
3. Tính khấu hao TSCĐ sử dụng trong kì:
- ở bộ phận bảo quản và bán hàng: 6.000
- ở bộ phận quản lí doanh nghiệp: 4.000
4. Tổng hợp doanh thu bán hàng trong kì:
-Doanh thu bán hàng: 360.000
-Thuế GTGT: 36.000
-Trị trá thanh toán: 396.000
Đã thu vào tiền gửi ngân hàng 300.000, thu tiền mặt nộp thủ quỹ là 56.000, khách hàng còn nợ 40.000
5. Dùng tiền mặt từ thủ quỹ trả các khoản chi phí bán hàng là 1.000, chi phí quản lí doanh nghiệp là 3.000
6. Cuối kì tính đc giá vốn hàng xuất kho đã bán trong kỳ là 300.000
7. Cuối kì xác định kết quả bán hàng, biết rằng chi phí bán hàng là chi phí quản lí Dn phân bổ hết cho hàng bán ra trong kì.
Bài 5
A. SDĐK
- tk " tiền mặt": 10.000
- tk " Tiền gửi nh" :200.000
- tk " hàng hóa" : 220.000
- tk "TSCĐHH" : 300.000
- tk " Hao mòn TSCĐ": 80.000
- tk " vay ngắn hạn": 280.000
- tk " phải trả cho ng bán": 40.000
- tk "phải trả chp CNV" : 2.000
- tk "nguồn vốn kd" : 324.000
- tk" lãi chưa phân phối" : 4.000
B. Các nghiệp vụ phát sinh
1/ Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán: 30.000
2/ Tổng hợp doanh thu bán hàng trong kỳ:165.000 ( trong đó có thuế GTGT). Đã thu tiền mặt vào thủ quỹ 135.000, khách hàng còn nợ 30.000
3/ Trị giá vốn hàng xuất kho đã bán trong kì tính được là: 125.000
4/ Tính lương phải trả trong kỳ:
- phải trả nv bán hàng: 4.000
- phải trả cán bộ quản lí DN: 2.000
5/ Trích các khoản theo lương 25%. Dn phải trả 19%, người lao động phải trả: 6%, trừ vào lương phải trả.
6/ Chi phí bán hàng trong kỳ đã tập hợp đc:
- Tiền thuê cửa hàng trả bằng tiền mặt từ thủ quỹ: 2.000
- Khấu hao TSCKK dùng phục vụ bán hàng : 3.000
- Chi phí bán hàng khác trả bằng tiền gửi ngân hàng là: 1.000
7/ Chi phí quản lý DN phát sinh đã tập hợp đc: Các khoản chi phí trả bằng tiền mặt ở thủ quỹ là : 2.000
8/ Chi tiền mặt từ thủ quỹ trả lương cho nv bán hàng và cán bộ quản lí là : 3.500
9/ Thanh lý TSCĐ: nguyên giá là 30.000, giá trị hao mòn lũy kế là: 29.000. TSCĐ thanh lí đã bán được là 2.200 (có 10% thuế GTGT) đã thu bằng tiền mặt vào thủ quỹ.
--------------------------------------------------
Giúp em với ạ. Cám ơn mọi người
 
Ðề: Các anh chị giúp em định khoản mấy bài tập này với ạ :) em cám ơn!

Bài 1: Theo minh thì nvụ 3 nên định khoản như sau:
N641: 1190
N642: 4760
C334: 5000
C338: 950
Bài 3.:
1.
N632/ C155: 65000
2.
N131: 88000
C511: 80000
C333: 8000
3.
N641/ C111: 2000
4&5.(Mình làm gộp 2nvụ 4và5)
N641: 1190
N642: 2380
C334: 3000
C338: 570
6.
N642/ C214: 1500
Bài 4:
1&2.(Mình làm gộp 2nvụ 1và2)
N641: 1190
N642: 4760
C334: 13160
C338: 3500
3.
N641: 6000
N642: 4000
C214: 10000
4.
N112: 300000
N111: 56000
N131: 40000
C511: 360000
C333: 36000
5.
N641: 1000
N642: 3000
C111: 4000
6.
N632/ C156: 300000

Bài 5
1.
N331/ C112: 30000
2.
N111: 135000
N131: 30000
C511: 150000
C333: 15000
3.
N632/ C156: 125000
4&5.(Mình làm gộp 2nvụ 4và5)
N641: 4760
N642: 2380
C334: 5640
C338: 1500
6.
N641: 6000
C111: 2000
C214: 3000
C112: 1000
7.
N642/ C111: 2000
8.
N334/ C111: 2000
9.
a. Khi thanh lý TSCĐ:
N811: 1000
N214: 29000
C211: 30000
b. Thu nhập từ thanh lý:
N111: 2200
C711: 2000
C333: 200
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Cách làm file Excel quản lý lãi vay

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top