Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

Thảo luận trong 'THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH' bắt đầu bởi hoangvinh90, 19/2/11.

  1. hoangvinh90

    hoangvinh90 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Accounting entry: ---- bút toán
    Accrued expenses ---- Chi phí phải trả -
    Accumulated: ---- lũy kế
    Advance clearing transaction: ---- quyết toán tạm ứng (???)
    Advanced payments to suppliers ---- Trả trước ngưòi bán -
    Advances to employees ---- Tạm ứng -
    Assets ---- Tài sản -
    Assets liquidation: ---- thanh lý tài sản
    Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán -
    Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
    Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
    Cash ---- Tiền mặt -
    Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng -
    Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ -
    Cash in transit ---- Tiền đang chuyển -
    Check and take over: ---- nghiệm thu
    Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang -
    Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng -
    Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn -
    Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả -
    Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển -
    Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước -
    Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn tài sản cố định hữu hình -
    Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn tài sản cố định vô hình -
    Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính -
    Equity and funds ---- Vốn và quỹ -
    Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá -
    Expense mandate: ---- ủy nghiệm chi
    Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính -
    Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường -
    Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường -
    Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường -
    Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng -
    Financial ratios ---- Chỉ số tài chính -
    Financials ---- Tài chính -
    Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho -
    Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình -
    Fixed assets ---- Tài sản cố định -
    General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp -
    Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán -
    Gross profit ---- Lợi nhuận tổng -
    Gross revenue ---- Doanh thu tổng -
    Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính -
    Income taxes ---- Thuế thu nhập doanh nghiệp -
    Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho -
    Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình -
    Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình -
    Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ -
    Inventory ---- Hàng tồn kho -
    Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển -
    Itemize: ---- mở tiểu khoản
    Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính -
    Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính -
    Liabilities ---- Nợ phải trả -
    Long-term borrowings ---- Vay dài hạn -
    Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn -
    Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn -
    Long-term mortgages, collateral, deposits ---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn -
    Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn -
    Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho -
    Net profit ---- Lợi nhuận thuần -
    Net revenue ---- Doanh thu thuần -
    Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp -
    Non-business expenditure source, current year ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay -
    Non-business expenditure source, last year ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước -
    Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp -
    Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn -
    Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD -
    Other current assets ---- Tài sản lưu động khác -
    Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác -
    Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác -
    Other payables ---- Nợ khác -
    Other receivables ---- Các khoản phải thu khác -
    Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác -
    Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu -
    Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên -
    Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước -
    Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế -
    Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính -
    Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho -
    Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường -
    Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho -
    Receivables ---- Các khoản phải thu -
    Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng -
    Reconciliation: ---- đối chiếu
    Reserve fund ---- Quỹ dự trữ -
    Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối -
    Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ -
    Sales expenses ---- Chi phí bán hàng -
    Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng -
    Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại -
    Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn -
    Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn -
    Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn -
    Short-term mortgages, collateral, deposits ---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn -
    Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn -
    Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh -
    Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý -
    Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình -
    Taxes and other payables to the State budget ---- Thuế và các khoản phải nộp nhànước -
    Total assets ---- Tổng cộng tài sản -
    Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn -
    Trade creditors ---- Phải trả cho người bán -
    Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ -
    Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi -
    Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang –

    Nguồn: Trường Sơn​
     
  2. ruachip1990

    ruachip1990 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    Rùa bổ sung thêm 1 số thuật ngữ liên quan đến " kế toán " với ha!
    Types of Accounts:-------- Các loại tài khoản kế toán
    Account Type 1: Short-term assets-----Loại tài khoản 1: Tài sản ngắn hạn
    Account Type 2: Long-term assets------Loại tài khoản 2: Tài sản dài hạn
    Account Type 3: Liabilities------Loại tài khoản 3: Nợ phải trả
    Account Type 4: Equity-------Loại tài khoản 4: Vốn chủ sở hữu
    Account Type 5: Revenue------Loại tài khoản 5: Doanh thu
    Account Type 6: Production costs, business-----Loại tài khoản 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh
    Account Type 7: Other income-------Loại tài khoản 7: Thu nhập khác
    Account Type 8: Other expenses-----Loại tài khoản 8: Chi phí khác
    Account Type 9: Determining business results-----Loại tài khoản 9: Xác định kết quả kinh doanh
    Account Type 0: Balance sheet accounts------Loại tài khoản 0: Tài khoản ngoài bảng
    129 - Provision for short-term investments------Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
    133 - Deductible VAT----Thuế GTGT được khấu trừ
    136 - Inter-----Phải thu nội bộ
    139 - Provision for bad debts-------Dự phòng phải thu khó đòi
    217 - Real estate investment--------Bất động sản đầu tư
    221 - Investment in subsidiaries-------Đầu tư vào công ty con
    243 - Property tax deferred--------Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
    244 - collateral long-term deposits--------Ký cược ký quỹ dài hạn
    343 - Bonds issued--------Trái phiếu phát hành
    344 - Get escrow, long-term deposits------Nhận ký cược, ký quỹ dài hạn
    347 - Deferred tax payable--------Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    412 - Margin of property revaluation-----Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    413 - exchange rate differences----Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    414 - Fund Development------Quỹ đầu tư phát triển
    415 - Fund financial reserve------Quỹ dự phòng tài chính
    466 - Funds that form of fixed assets-----Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
    001 - Leasehold assets-----Tài sản thuê ngoài
    002 - Materials, goods kept for processing-----Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
    003 - Goods deposited deposit, or escrow------Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
    004 - Bad debts treated-------Nợ khó đòi đã xử lý
    007 - Foreign currencies------Ngoại tệ các loại
    008 - Project for public services and- projects-------Dự án chi sự nghiệp, dự án
     
  3. nguyen_duy77

    nguyen_duy77 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    cam on :anhhung:
     
  4. Sam sam

    Sam sam New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    cảm ơn baby lắm ý :hawaii:
     
  5. minhla

    minhla Thích Kawasaki Z1000 Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    111 -- Cash on hand - - > Tiền mặt
    1111 -- Vietnam dong - - > Tiền Việt Nam
    1112 -- Foreign currency - - > Ngoại tệ
    1113 -- Gold, metal, precious stone - - > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
    112 -- Cash in bank - - > Tiền gửi ngân hàng
    -- / Details for each bank account - - > / Chi tiết theo từng ngân hàng
    1121 -- Vietnam dong - - > Tiền Việt Nam
    1122 -- Foreign currency - - > Ngoại tệ
    1123 -- Gold, metal, precious stone - - > Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
    113 -- Cash in transit - - > Tiền đang chuyển
    1131 -- Vietnam dong - - > Tiền Việt Nam
    1132 -- Foreign currency - - > Ngoại tệ
    121 -- Short term securities investment - - > Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
    1211 -- Stock - - > Cổ phiếu
    1212 -- Bond, treasury bill, exchange bill - - > Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
    128 -- Other short term investment - - > Đầu tư ngắn hạn khác
    1281 -- Time deposits - - > Tiền gửi có kỳ hạn
    1288 -- Other short term investment - - > Đầu tư ngắn hạn khác
    129 -- Provision short term investment - - > Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
    131 -- Receivables from customers - - > Phải thu của khách hàng
    -- / Details as each customer - - > / Chi tiết theo đối tượng
    133 -- VAT deducted - - > Thuế GTGT được khấu trừ
    1331 -- VAT deducted of goods, services - - > Thuế GTGT được KT của hàng hoá, dịch vụ
    1332 -- VAT deducted of fixed assets - - > Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
    136 -- Internal Receivables - - > Phải thu nội bộ
    1361 -- Working capital from sub-units - - > Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
    1368 -- Other internal receivables. - - > Phải thu nội bộ khác
    138 -- Other receivables - - > Phải thu khác
    1381 -- Shortage of assets awaiting resolution - - > Tài sản thiếu chờ xử lý
    1385 -- Privatisation receivables - - > Phải thu về cổ phần hoá
    1388 -- Other receivables - - > Phải thu khác
    139 -- Provision for bad receivables - - > Dự phòng phải thu khó đòi
    -- - - > (Chi tiết theo đối tượng)
    141 -- Advances (detailed by receivers) - - > Tạm ứng
    142 -- Short-term prepaid expenses - - > Chi phí trả trước ngắn hạn
    144 -- Mortage, collateral & short term deposits - - > Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
    151 -- Purchased goods in transit - - > Hàng mua đang đi trên đường
    -- - - > (Chi tiết theo yêu cầu quản lý)
    152 -- Raw materials - - > Nguyên liệu, vật liệu
    153 -- Instrument & tools - - > Công cụ, dụng cụ
    154 -- Cost for work in process - - > Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    155 -- Finished products - - > Thành phẩm
    156 -- Goods - - > Hàng hóa
    1561 -- Purchase rate - - > Giá mua hàng hóa
    1562 -- Cost for purchase - - > Chi phí thu mua hàng hóa
    1567 -- Real estate - - > Hàng hoá bất động sản
    157 -- Entrusted goods for sale - - > Hàng gửi đi bán
    158 -- Goods in tax-suspension warehouse - - > Hàng hoá kho bảo thuế
    -- / Applied for the companies which have Tax-suspension warehouse - - > / Đơn vị XNK được lập kho bảo thuế
    159 -- Provision for devaluation of stocks - - > Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    161 -- Administrative expenses - - > Chi sự nghiệp
    1611 -- Administrative expenses for previous year - - > Chi sự nghiệp năm trước
    1612 -- Administrative expenses for current - - > Chi sự nghiệp năm nay
    TÀI SẢN DÀI HẠN (LONG-TERM ASSETS)
    211 -- Tangible fixed assets - - > Tài sản cố định hữu hình
    2111 -- Building & architectonic model - - > Nhà cửa, vật kiến trúc
    2112 -- Equipment & machine - - > Máy móc, thiết bị
    2113 -- Transportation & transmit instrument - - > Phương tiện vận tải, truyền dẫn
    2114 -- Instruments & tools for management - - > Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2115 -- Long term trees, working & killed animals - - > Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
    2118 -- Other fixed assets - - > Tài sản cố định khác
    212 -- Fixed assets of finance leasing - - > Tài sản cố định thuê tài chính
    213 -- Intangible fixed assets - - > Tài sản cố định vô hình
    2131 -- Land using right - - > Quyền sử dụng đất
    2132 -- Establishment & productive right - - > Quyền phát hành
    2133 -- Patents & creations - - > Bản quyền, bằng sáng chế
    2134 -- Trademark - - > Nhãn hiệu hàng hoá
    2135 -- Software - - > Phần mềm máy vi tính
    2136 -- License & concession license - - > Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
    2138 -- Other intangible fixed assets - - > TSCĐ vô hình khác
    214 -- Depreciation of fixed assets - - > Hao mòn tài sản cố định
    2141 -- Tangible fixed assets depreciation - - > Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 -- Financial leasing fixed assets depreciation - - > Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 -- Intangible fixed assets depreciation - - > Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 -- Investment real estate depreciation - - > Hao mòn bất động sản đầu tư
    217 -- Investment real estate - - > Bất động sản đầu tư
    221 -- Investment in equity of subsidiaries - - > Đầu tư vào công ty con
    222 -- Joint venture capital contribution - - > Vốn góp liên doanh
    223 -- Investment in joint-venture - - > Đầu tư vào công ty liên kết
    228 -- Other long term investments - - > Đầu tư dài hạn khác
    2281 -- Stocks - - > Cổ phiếu
    2282 -- Bonds - - > Trái phiếu
    2288 -- Other long-term investment - - > Đầu tư dài hạn khác
    229 -- Provision for long term investment devaluation - - > Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
    241 -- Capital construction in process - - > Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 -- Fixed assets purchases - - > Mua sắm TSCĐ
    2412 -- Capital construction - - > Xây dựng cơ bản
    2413 -- Major repair of fixed assets - - > Sửa chữa lớn tài sản cố định
    242 -- Long-term prepaid expenses - - > Chi phí trả trước dài hạn
    243 -- Deffered income tax assets - - > Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
    244 -- Long term collateral & deposit - - > Ký quỹ, ký cược dài hạn
    NỢ PHẢI TRẢ - LIABILITIES (Chi tiết theo đối tượng)
    311 -- Short-term loan - - > Vay ngắn hạn
    315 -- Long term loans due to date - - > Nợ dài hạn đến hạn phải trả
    333 -- Taxes and payable to state budget - - > Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 -- Value Added Tax (VAT) - - > Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 -- VAT output - - > Thuế GTGT đầu ra
    33312 -- VAT for imported goods - - > Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 -- Special consumption tax - - > Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 -- Import & export duties - - > Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 -- Profit tax - - > Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 -- Personal income tax - - > Thuế thu nhập cá nhân
    3336 -- Natural resource tax - - > Thuế tài nguyên
    3337 -- Land & housing tax, land rental charges - - > Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 -- Other taxes - - > Các loại thuế khác
    3339 -- Fee & charge & other payables - - > Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
    334 -- Payable to employees - - > Phải trả người lao động
    3341 -- Payable to employees - - > Phải trả công nhân viên
    3348 -- Payable to other employees - - > Phải trả người lao động khác
    335 -- Accruals - - > Chi phí phải trả
    336 -- Intercompany payable - - > Phải trả nội bộ
    337 -- Construction contract progress payment due to customers - - > Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
    -- - - > DN xây lắp có thanh toán theo TĐKH
    338 -- Other payable - - > Phải trả, phải nộp khác
    3381 -- Surplus assets awaiting for resolution - - > Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 -- Trade Union fees - - > Kinh phí công đoàn
    3383 -- Social insurance - - > Bảo hiểm xã hội
    3384 -- Health insurance - - > Bảo hiểm y tế
    3385 -- Privatization payable - - > Phải trả về cổ phần hoá
    3386 -- Short-term deposits received - - > Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
    3387 -- Unrealized turnover - - > Doanh thu chưa thực hiện
    3388 -- Other payable - - > Phải trả, phải nộp khác
    341 -- Long-term borrowing - - > Vay dài hạn
    342 -- Long-term liabilites - - > Nợ dài hạn
    343 -- Issued bond - - > Trái phiếu phát hành
    3431 -- Bond face value - - > Mệnh giá trái phiếu
    3432 -- Bond discount - - > Chiết khấu trái phiếu
    3433 -- Additional bond - - > Phụ trội trái phiếu
    344 -- Long-term deposits received - - > Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
    347 -- Deferred income tax - - > Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    351 -- Provisions fund for severance allowances - - > Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
    352 -- Provisions for payables - - > Dự phòng phải trả
    VỐN CHỦ SỞ HỮU - RESOURCES
    411 -- Working capital - - > Nguồn vốn kinh doanh
    4111 -- Paid-in capital - - > Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4112 -- Share premium Công ty cổ phần - - > Thặng dư vốn cổ phần
    4118 -- Other capital - - > Vốn khác
    412 -- Differences upon asset revaluation - - > Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    413 -- Foreign exchange differences - - > Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    4131 -- Foreign exchange differences revaluation at the end fiscal year - - > Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
    4132 -- Foreign exchange differences in period capital construction investment - - > Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
    414 -- Investment & development funds - - > Quỹ đầu tư phát triển
    415 -- Financial reserve funds - - > Quỹ dự phòng tài chính
    418 -- Other funds - - > Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
    419 -- Stock funds - - > Cổ phiếu quỹ
    421 -- Undistributed earnings Công ty cổ phần - - > Lợi nhuận chưa phân phối
    4211 -- Previous year undistributed earnings - - > Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
    4212 -- This year undistributed earnings - - > Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
    431 -- Bonus & welfare funds - - > Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    4311 -- Bonus fund - - > Quỹ khen thưởng
    4312 -- Welfare fund - - > Quỹ phúc lợi
    4313 -- Welfare fund used to acquire fixed assets - - > Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    441 -- Construction investment fund áp dụng cho DNNN - - > Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
    461 -- Budget resources Dùng cho các C.ty, TC.ty - - > Nguồn kinh phí sự nghiệp
    4611 -- Precious year budget resources có nguồn kinh phí - - > Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
    4612 -- This year budget resources - - > Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
    466 -- Budget resources used to acquire fixed assets - - > Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
    DOANH THU - REVENUE
    511 -- Sales Chi tiết theo yêu cầu quản lý - - > Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    5111 -- Goods sale - - > Doanh thu bán hàng hóa
    5112 -- Finished product sale - - > Doanh thu bán các thành phẩm
    5113 -- Services sale áp dụng khi có bán hàng nội bộ - - > Doanh thu cung cấp dịch vụ
    5114 -- Subsidization sale - - > Doanh thu trợ cấp, trợ giá
    5117 -- Investment real estate sale - - > Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
    512 -- Internal gross sales - - > Doanh thu bán hàng nội bộ
    5121 -- Goods sale - - > Doanh thu bán hàng hoá
    5122 -- Finished product sale - - > Doanh thu bán các thành phẩm
    5123 -- Services sale - - > Doanh thu cung cấp dịch vụ
    515 -- Financial activities income - - > Doanh thu hoạt động tài chính
    521 -- Sale discount - - > Chiết khấu thương mại
    531 -- Sale returns - - > Hàng bán bị trả lại
    532 -- Devaluation of sale - - > Giảm giá bán hàng
    611 -- Purchase - - > Mua hàng
    6111 -- Raw material purchases - - > Mua nguyên liệu, vật liệu
    6112 -- Goods purchases - - > Mua hàng hóa
    621 -- Direct raw materials cost - - > Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
    622 -- Direct labor cost - - > Chi phí nhân công trực tiếp
    623 -- Executing machine using cost - - > Chi phí sử dụng máy thi công
    -- - - > (áp dụng cho đơn vị xây lắp / Applied for construction companies
    6231 -- Labor cost - - > Chi phí nhân công
    6232 -- Material cost - - > Chi phí vật liệu
    6233 -- Production tool cost - - > Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234 -- Executing machine depreciation - - > Chi phí khấu hao máy thi công
    6237 -- Outside purchasing services cost - - > Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238 -- Other cost Phương pháp kiểm kê định kỳ - - > Chi phí bằng tiền khác
    CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH - COST FOR PRODUCTION & BUSINESS
    627 -- General operation cost - - > Chi phí sản xuất chung
    6271 -- Employees cost - - > Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 -- Material cost - - > Chi phí vật liệu
    6273 -- Production tool cost - - > Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 -- Fixed asset depreciation - - > Chi phí khấu hao TSCĐ
    6277 -- Outside purchasing services cost - - > Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278 -- Other cost - - > Chi phí bằng tiền khác
    631 -- Production cost - - > Giá thành sản xuất
    632 -- Cost of goods sold - - > Giá vốn hàng bán
    635 -- Financial activities expenses - - > Chi phí tài chính
    641 -- Selling expenses - - > Chi phí bán hàng
    6411 -- Employees cost - - > Chi phí nhân viên
    6412 -- Material, packing cost - - > Chi phí vật liệu, bao bì
    6413 -- Tool cost - - > Chi phí dụng cụ, đồ dùng
    6414 -- Fixed asset depreciation - - > Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415 -- Warranty cost - - > Chi phí bảo hành
    6417 -- Outside purchasing services cost - - > Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6418 -- Other cost - - > Chi phí bằng tiền khác
    642 -- General & administration expenses - - > Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421 -- Employees cost - - > Chi phí nhân viên quản lý
    6422 -- Tools cost Chi tiết theo hoạt động / Details as activities - - > Chi phí vật liệu quản lý
    6423 -- Stationery cost - - > Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 -- Fixed asset depreciation - - > Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 -- Taxes, fees, charges - - > Thuế, phí và lệ phí
    -- / Details as activities - - > / Chi tiết theo hoạt động
    6426 -- Provision cost - - > Chi phí dự phòng
    6427 -- Outside purchasing services cost - - > Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 -- Other cost - - > Chi phí bằng tiền khác
    THU NHẬP KHÁC - OTHER INCOME
    711 -- Other income - - > Thu nhập khác
    CHI PHÍ KHÁC - OTHER EXPENSES
    811 -- Other expenses - - > Chi phí khác
    821 -- Business Income tax charge - - > Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8211 -- Current business income tax charge - - > Chi phí thuế TNDN hiện hành
    -- / Details for management requirement - - > / Chi tiết theo yêu cầu quản lý
    8212 -- Deffered business income tax charge - - > Chi phí thuế TNDN hoãn lại
    XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - EVALUATION OF BUSINESS RESULTS
    911 -- Evaluation of business results - - > Xác định kết quả kinh doanh
    TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG - OFF BALANCE SHEET ITEMS
    1 -- Operating lease assets - - > Tài sản thuê ngoài
    2 -- Goods held under trust or for processing - - > Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
    3 -- Goods received on consignment for sale, deposit - - > Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
    4 -- Bad debt written off - - > Nợ khó đòi đã xử lý
    7 -- Foreign currencies - - > Ngoại tệ các loại
    8 -- Enterprise, projec expenditure estimate - - > Dự toán chi sự nghiệp, dự án
     
    Chỉnh sửa cuối: 8/4/13
  6. lamnga112

    lamnga112 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    Cảm ơn cả nhà
     
  7. jindo49

    jindo49 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    thanks bác ♥
     
  8. enty

    enty New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    Nếu các bác có bản word/pdf cho mọi người down về sẽ tiện theo dõi hơn! Thanks
     
  9. phamhatanla

    phamhatanla New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    Cảm ơn cả nhà nhiều nha!
     
  10. vivi_610

    vivi_610 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    cảm ơn mọi người nhiều :^_^:
     
  11. nhantrucsong

    nhantrucsong New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    mọi ng cho e hỏi chứng từ và sổ kế toán, Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho trong T.A là gì ạ
    Cám ơn mọi người nhiều
     
  12. babycat19876

    babycat19876 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    hihi hữu ích
     
  13. Tongson

    Tongson New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    Cảm ơn cả nhà nhiều ạ! :)
     
  14. tramnguyen19

    tramnguyen19 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
  15. linhtrang212

    linhtrang212 Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    9
    Điểm thành tích:
    8
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    mình vẫn ngại nhất T.A vì nó chưa ổn lắm :-(
     
  16. thuythuy22

    thuythuy22 Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    4
    Điểm thành tích:
    8
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    ngày xưa học trong trường thấy ổn ổn @@
     
  17. linhntp

    linhntp Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    vốn dĩ đã vẫn kém t.a rồi. cơ mà được cái mấy từ này thì biết :D
     
  18. lethithuy213

    lethithuy213 Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    Ðề: Một số thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh (cơ bản)

    kế toán cũng yêu cầu T.A đấy chứ. cố gắng học dần dần đi thôi
     

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.