Các công thức excel

Thảo luận trong 'Ứng dụng Excel kế toán' bắt đầu bởi duytrinh_18, 4/9/08.

  1. duytrinh_18

    duytrinh_18 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Các công thức excel sử dụng trong kế toán là những kiến thức nâng cao hay là căn bản vậy?Em mới là sinh viên ra trường em coi 1 số sổ sách sao em thấy các công thức trong đó khá lạ lẫm với em?Có cuốn sách nào noi' về những công thức đó không các anh các chị:helpsmilie:
     
  2. Trâu_KT

    Trâu_KT "Dốt như con tốt" Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    :hmm: Bạn ơi từ căn bản tới nâng cao đều có. Còn tùy thuộc vào từng phần hành và từng doanh nghiệp nữa bạn ah
    Còn nếu bạn muốn học hỏi thì có thể học hỏi ở trang giaiphapexcel.com.
     
  3. TrangGB

    TrangGB New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    bạn có thể tham khảo thêm trong cuốn sách Hướng dẫn làm sổ sách kế toán bằng excel, sách này nói rất rõ về các công thức áp dụng luôn trong nghề của mình, sách có bán kèm đĩa CD.Họ giải thích từng công thuwcs đấy
     
  4. vanthangnk

    vanthangnk New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    Mình Gởi cho các bạn một số Hàm thường dùng trong excel các ban tham khả nhé!
    STT Hàm Chức Năng & Các Ví dụ Về các Hàm !
    1 AVERAGE là hàm cho biết kết quả trung bình cộng của các số
    VD: =AVERAGE(x1,x2)
    2 ROUND cho kết quả làm số tròn đến m chũ số thập phân
    VD = ROUND = (5.1314,2) sẽ cho kết quả là 5.13
    VD = ROUND = (5.1354,2) sẽ cho kết quả là 5.14
    VD = ROUND = (5.1354,1) sẽ cho kết quả là 5.1
    VD = ROUND = (5.1354,0) sẽ cho kết quả là 5
    VD = ROUND = (121896,-2)sẽ cho kết quả 121900
    3 MIN cho kết quả là số nhỏ nhất trong các số
    VD =MIN(2,3,4,10,25) sẽ cho kết quả là 2
    4 MAX cho bết kết quả là số lớn nhất trong các số
    VD = MAX(2,3,4,10,25) sẽ cho kết quả là 25
    5 SUM cho biết két quả của các số trong ngoặc
    VD = SUM(2,4,6)sẻ cho kết quả là 9
    6 UPPER trả về chỗi chữ hoa của chỗi text
    VD = UPPER(“Thanh Da”) sẽ là “THANH DA”
    7 PROPER là hàm trả về một chuỗi text và cho ký tự đầu của mỗi từ là chữ hoa
    VD = PROPER(“thanh đa”)sẽ cho là Thanh Đa
    8 RANK là hàm xếp hạng tăng hoặc giảm dần
    VD = (H3,$H$3:$H$45,0) sẽ xếp hạng người có diểm trung bình cao nhất sẽ là 1
    VD = (H3,$H$3:$H$45,1) sẽ xếp hạng người có điểm trung bình thấp nhất sẽ là 1
    9 HLOOKUP (trị dò ,bảng,hàm tham chiếu,cách dò)
    nguyên tắc hoạt động giống như VLOOKUP khác là
    VLOOKUP thì dò tìm ở cột trái tham chiếu số liệu ở các cột bên phải
    HLOOKUP thì dò tìm ở hàng trên cùng và tham chiếu số liệu ở các hàng bên dưới
    10 VLOOKUP là hàm tìm trị dò ,bảng ,cột tham chiếu,cách dò)
    VD = VLOOKUP(A001,Bảng,2,0) Dò A001 trong bảng ,lấy giá trị ở cột 2
    11 MOD (số bị chia ,số chia )cho kết quả là số dư của phét chia nguyên .kết quả có cùng dấu với chia
    VD = MOD(12,3)cho kết quả là 0
    VD =MOD(9,2) cho kết quả là 1
    12 COUNT đếm số phân tử kiểu số
    VD = COUNT:-(B3 :B7)sẽ đếm từ ô B3 đến ô B7 có giá trị số
    13 COUNTA đếm số phần tử khác trống (cả số & chuổi)
    VD = COUNTA(B3:B7)sẽ đếm từ ô B3 đến ô B7 có giá trị số hoặc chuỗi (trừ các ô có khoảng trắng)
    14 COUNTIF đếm số phân tử trong dãy thỏa điều kiện
    VD = COUNTIF(Ả:F3,">=5"sẽ đếm từ Ô Ả đến ô F3 thỏa điều kiện có giá trị lớn hơn hoăc bằng 5
    VD = COUNTIF(C1:C45,"Đậu")sẽ đếm từ Ô C1 đến C45 Thỏa điều kiện "Đậu"
    15 IF điều kiện ,trị đúng ,trị sai
    VD : IF (2<>3,"đúng","Sai")sẽ cho kết quả là đúng
    VD : IF (2=3,"Đúng","Sai")sẽ cho kết quả là sai
    16 SUMIF (cột chứa điều kiện,,Đ K,Cột tính tổng)tính tổng trên cột của những dòng thỏa điều kiện
    VD : SUMIF($A$3:$A$45,"TIVI",$H$3:$H$45)
    17 AND (điều kiện 1,điều kiện 2,điều kiện 3,..)
    Chỉ cho kết quả đúng khi tất cả các điều kiện đúng (Cho kết quả sai khi chỉ cần một điều kiện sai)
    18 OR (điều kiện 1,điều kiện 2,điều kiện 3,..)
    cho kết quả sai khi tất cả các điều kiện sai
    19 LEFT (Đĩa chỉ ,n)
    Lấy n kí tự tù bên trái đĩa chỉ
    VD : =LEFT(ThanhDa,5) sẽ là Thanh
    VD : =LEFT(Cao11,2)sẽ là Ca
    20 RIGHT (Đĩa chỉ ,n)
    Lấy n kí tự tù bên phải đĩa chỉ
    VD :=RIGHT(ThanhDa,2)sẽ là Da
    VD :=RIGHT(CAO11,3)sẽ là 001
    21 MID (Đĩa chỉ ,n,m)
    Lấy từ ký tự thứ n lấy m ký tự của đĩa chỉ
    VD : =MID(ThanhDa,6,2)sẽ là Da
    VD : = LEFT(Cao11BT,3,3)sẽ là 001
    22 INT (Số X) cho kết quả là phần nguyên của số X
    VD := INT(3.1415)sẽ cho kết quả là 3
    23 ABS (Số X) cho kết quả là trị tuyệt đối của X
    VD: = ABS(-9)sẽ cho kêt quả là 9
    24 LEN Trả về chiều dài của chuỗi text
    VD:= LEN("THANH DA") sẽ là 8
    25 LOWER trả về chuỗi chữ thường của chuỗi text
    VD : =LOWER("THANH DA")sẽ là "thanh da"
    26 TRIM loại bỏ các khoảng trắng ở trước ,sau và trong chuỗi text
    VD : =TRIM(" THANH DA "sẽ là "THANHDA"
    27 MATCH (trị dò,bảng 1 chiều,1/0)
    hàm trả về giá trị kiểu số và số thứ tự của phần tự này trong mảng,nếu không tìm thấy sẽ trả về giá trị #N/A
    28 INDEX (Mảng hai chiều ,số dòng,số cột)hàm trả về giá trị của một ô trong bảng đó là giao của dong và cột
    VD :=INDEX(Mảng,2,4)kết quả sẽ là 98
    29 TEXT (Giá trị số,định dạnh)
    chuyển giá trị số thành chuỗi
    VD :=TEXT(12345,12345)sẽ biến số 12345 thành chuỗi 12345
    VD := TEXT(456,45)sẽ biến số 456 thành chuỗi 45
    30 VALUE (ô chứa số dạng chuỗi)
    chuyển giá trị số dạng chỗi thành số
    VD :=VALUE(12345)biến chuỗi 12345 thành số 12345
    31 CHOOSE (biểu thức,Danh sách)
    cho kết quả là một vị trí trong danh sách tương ứng với giá trị biểu thức
    VD := CHOOSE(2,"trâm",'nhật","phương")sẽ cho kết quả là nhật
    32 NOT (Điều Kiện)
    Cho kết quả ngược lại với ĐK
    VD = NOT(2<>4)sẽ cho kết quả là FALSE (Sai)
    33 SUMIF (rang,đk)Tổng các số thảo Điểu kiện
    nếu A1=10,A2=7 VD:=SUMIF(A1:A2,">4")=17
    35 SQRT cho kết quả là căn bậc hai của biểu thức số với điều kiện biểu thức số lớn hơn hoặc bằng không
    VD = SQRT(16)cho kết quả là 4
    36 PI hàm PI không có đối số cho kết quả là gái trị của số PI
    VD = PI()cho kết quả là 3,141593
    37 TRUNC bỏ các giá trị sau dấu chấm thật phân
    VD = TRUNC(123,56) cho kết quả là 123
     
  5. ngocphuong28

    ngocphuong28 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    cam on nhe!!!!
     
  6. hg2468

    hg2468 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    Cảm ơn nhé,hay đấy
     
  7. tranchinh111

    tranchinh111 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    thank bạn nha,bài viết rất hay
     
  8. levanninh

    levanninh Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Ðề: Các công thức excel

    lý thuyết có rồi
    nhưng áp dụng lý thuyết ra sao cho hiệu quả mới là cần thiết
    Muốn áp dụng thì đơn giản nhất là làm bài tập
     
  9. nho oi 88

    nho oi 88 New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    Cam on ban nhieu nha!
     
  10. yêu Bố Mẹ

    yêu Bố Mẹ New Member Hội viên mới

    Được cảm ơn:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Ðề: Các công thức excel

    oày hay thế^
     

Chia sẻ trang này

XenForo Add-ons by Brivium ™ © 2012-2013 Brivium LLC.