10 từ vựng tiếng Anh cho Kiểm toán (phần 3)

dich-vu-kiem-toan1.jpg

21. Organization structure: Cơ cấu tổ chức

22. Payroll cycle: Chu trình tiền lương

23. Physical evidence: Bằng chứng vật chất

24. Production/Conversion cycle: Chu trình sản xuất/chuyển đổi

25. Random number generators: Chương trình chọn số ngẫu nhiên

26. Reclassification journal entries (RJEs): Bảng liệt kê các bút toán sắp xếp lại khoản mục

27. Reconciliation of vendors’ statements: Bảng chỉnh hợp nợ phải trả

28. Revenue cycle: Chu trình doanh thu

29. Working trial balance: Bảng cân đối tài khoản

30. Written narrative of internal control: Bảng tường thuật về kiểm soát nội bộ
 

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG


Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Cách làm file Excel quản lý lãi vay

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ


Liên hệ: 090.6969.247

Top